Câu tiếng Anh có từ “contradict”
214 câu thật có từ contradict hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: contradict nghĩa là mâu thuẫn. contradict là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: be in contradiction with. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ contradict
Danh sách câu dẫn chứng (214 câu)
It still remains true that all our positive and direct knowledge as to species contradicts the evolution hypothesis.
Từ trong câu: hypothesis, still, remain, true, positive, direct, knowledge, species
Various, The Christian Foundation, Or, Scientific and Religious Journal, Volume I, No. 8, August, 1880 · Tiếng Anh · en-US · PD-US
But the contrary course now prevails to such an extent that there exists almost an affectation of contradicting the Scriptures.
Từ trong câu: affectation, contrary, course, now, prevail, extent, exist, almost
Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870 · Tiếng Anh · en-US · PD-US
The little which she could understand, however, appeared to contradict the very few notions she had entertained on the matter before.
Từ trong câu: however, little, notion, entertain, which, before, understand, very
Jane Austen, Northanger Abbey · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
A rumor that he had committed suicide was circulated, but the evidence of trustworthy witnesses, including a physician, effectually contradicts this accusation.
Từ trong câu: trustworthy, rumor, commit, suicide, circulate, evidence, witness, include
Jean-Jacques Rousseau, The Confessions of Jean Jacques Rousseau: Volume 01 · Bản dịch tiếng Anh · PD-US
Từ hay đi cùng contradict
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| flatly contradict | 118 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ contradict
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ contradict trong kho câu?
- Kho câu có 214 câu có từ contradict hoặc các dạng của từ, trích từ 185 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ contradict xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ contradict gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 96 câu, rồi Bậc C1 với 56 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ contradict?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ contradict: Câu phủ định (66 câu), Quá khứ đơn (27 câu), can và could (27 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.