Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “contour”

122 câu thật có từ contour hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: contour nghĩa là đường viền. contour là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a line drawn on a map connecting points of equal height. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ contour

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • The geographical contour of the region has also had its influence in keeping the foreign population within certain limited districts.

    Từ trong câu: contour, geographical, region, influence, keep, foreign, population, certain

    Various, Charities and the Commons: The Pittsburgh Survey, Part I. The People. Nguồn: Project Gutenberg #46029. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The tool is applied to the work, and the wires pressed down onto the contour by using the side of a lead pencil.

    Từ trong câu: contour, tool, apply, work, wire, press, down, use

    Unknown, Measuring Tools. Nguồn: Project Gutenberg #43375. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Now as to Grays: That very pleasant place does give some approach both in soil and contour to the water from the north.

    Từ trong câu: contour, now, gray, pleasant, place, give, approach, soil

    Hilaire Belloc, The River of London. Nguồn: Project Gutenberg #67308. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • They went over it with a fine brush, and thus gave new animation to the contours; they impressed on their design force and fire.

    Từ trong câu: contour, go, fine, brush, thus, give, new, animation

    Cicely, 1876-1962 [Editor] Binyon, The mind of the artist. Nguồn: Project Gutenberg #18653. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • On the little map you have drawn you have introduced all the varieties of ground forms there are; therefore all contour forms.

    Từ trong câu: map, contour, little, draw, introduce, variety, ground, form

    United States. War Department, Manual for Noncommissioned Officers and Privates of Cavalry of the Army of the United States 1917. To be also used by Engineer Companies (Mounted) for Cavalry Instruction and Training. Nguồn: Project Gutenberg #35139. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng contour

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
rounded contour44 lần
oval contour18 lần
roundness of contour8 lần
loudness contour7 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ contour

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ contour trong kho câu?
Kho câu có 122 câu có từ contour hoặc các dạng của từ, trích từ 105 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ contour xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ contour gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 61 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ contour?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ contour: Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), Quá khứ đơn (9 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.