Câu tiếng Anh có từ “contour”
122 câu thật có từ contour hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: contour nghĩa là đường viền. contour là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a line drawn on a map connecting points of equal height. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ contour
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Facial contours can also be affected by tooth loss, leading to changes in appearance.
Từ trong câu: contour, facial, affect, tooth, loss, lead, change, appearance
«Internal Medicine/Oral Diseases», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=461014 (bản sửa đổi 4321689). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The court east of the ruin is well marked by the contours and seems to have been entered by a gateway or opening at its southeastern corner.
Từ trong câu: contour, court, east, ruin, well, mark, seem, enter
Cosmos Mindeleff, Casa Grande Ruin Thirteenth Annual Report of the Bureau of Ethnology to the Secretary of the Smithsonian Institution, 1891-92, Government Printing Office, Washington, 1896, pages 289-318. Nguồn: Project Gutenberg #17487. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The latter is joined by a nek to Caesar's Camp, the plan of which owing to the contraction of the contours somewhat resembles the outline of a dumb-bell.
Từ trong câu: contour, contraction, latter, join, camp, plan, owe, somewhat
Khuyết danh, A Handbook of the Boer War With General Map of South Africa and 18 Sketch Maps and Plans. Nguồn: Project Gutenberg #15699. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Paraffin injections had changed the contour of her whole face, and the shape of her hands had been modified by the same means.
Từ trong câu: injection, contour, change, whole, face, shape, hand, modify
Nicholas Carter, Nick Carter Stories No. 124, January 23, 1915: The girl kidnaper; or, Nick Carter's up-to-date clew.. Nguồn: Project Gutenberg #69385. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng contour
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ contour
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ contour trong kho câu?
- Kho câu có 122 câu có từ contour hoặc các dạng của từ, trích từ 105 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ contour xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ contour gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 61 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ contour?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ contour: Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), Quá khứ đơn (9 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.