Câu tiếng Anh có từ “contour”
122 câu thật có từ contour hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: contour nghĩa là đường viền. contour là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a line drawn on a map connecting points of equal height. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ contour
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Here, at equilibrium the end-to-end length of the chain is , where is the contour length.
Từ trong câu: contour, equilibrium, end, length, chain
«Introduction to Biological Systems and Soft Condensed Matter», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=195880 (bản sửa đổi 4595001). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
At its best it is only an exhibition of outer formal characteristics, idiosyncrasies, and contours.
Từ trong câu: idiosyncrasy, best, exhibition, outer, formal, characteristic, contour
Gilbert Parker, Pierre and His People: Tales of the Far North. Complete. Nguồn: Project Gutenberg #6179. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng contour
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ contour
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ contour trong kho câu?
- Kho câu có 122 câu có từ contour hoặc các dạng của từ, trích từ 105 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ contour xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ contour gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 61 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ contour?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ contour: Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), Quá khứ đơn (9 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.