Câu tiếng Anh có từ “continual”
187 câu thật có từ continual hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: continual nghĩa là liên tục. continual là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: occurring without interruption. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ continual
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
The array is reduced by continual application, so that just one is left.
Từ trong câu: continual, array, reduce, application, leave
«Introducing Julia/Functions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=304308 (bản sửa đổi 3677595). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
But at length she was secured by the exertions of Elinor, who greatly disapproved such continual seclusion.
Từ trong câu: continual, length, secure, greatly
Jane Austen, Sense and Sensibility. Nguồn: Project Gutenberg #161. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The First Consul was harassed by the continual demands for money made on him by his brothers.
Từ trong câu: continual, harass, first, demand, money, make, brother
Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
“Well, then,” he said, “I yield; if not to your earnestness, to your perseverance: as stone is worn by continual dropping.
Từ trong câu: continual, perseverance, well, yield, stone, wear, drop
Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
From the time Tarzan left the tribe of great anthropoids in which he had been raised, it was torn by continual strife and discord.
Từ trong câu: continual, time, leave, tribe, great, raise
Edgar Rice Burroughs, Tarzan of the Apes. Nguồn: Project Gutenberg #78. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This is achieved by a continual condensation of the vapor back to a liquid.
Từ trong câu: condensation, achieve, continual, back, liquid
«Structural Biochemistry/Organic Chemistry/Method of Fischer Esterification», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=282725 (bản sửa đổi 3117556). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
As soon, however, as the consciousness of all this was forced by continual repetition on Marianne, she could stay no longer.
Từ trong câu: however, soon, repetition, consciousness, continual, long, by, stay
Jane Austen, Sense and Sensibility. Nguồn: Project Gutenberg #161. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng continual
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| continual warfare | 51 lần |
| continual succession | 66 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ continual
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ continual trong kho câu?
- Kho câu có 187 câu có từ continual hoặc các dạng của từ, trích từ 171 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ continual xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ continual gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 63 câu, rồi Bậc B1 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ continual?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ continual: There is và there are (21 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu), Quá khứ đơn (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.