Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “content”

1.281 câu thật có từ content hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: content nghĩa là nội dung. content là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: satisfied or showing satisfaction with things as they are. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Task-based learning can also be used in content areas well beyond language learning.

    Từ trong câu: content, task, base, learn, use, area, well, beyond

    «Learning theories in practice/Task-Based Learning», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=107188 (bản sửa đổi 2192021). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The Web is making content much easier and much, much faster to read and write.

    Từ trong câu: content, web, make, much, easy, fast, read, write

    «Digital Rhetoric/Authorship», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=192889 (bản sửa đổi 3231722). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Unlike a textbook which teaches students, we expect the content of this book to teach students to teach themselves.

    Từ trong câu: content, unlike, textbook, teach, student, expect, book, themselves

    «Problems In High School Chemistry», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=132603 (bản sửa đổi 4314987). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • "I think if I were really happy, I could be quite content not to go back to London again, but to live my life here.

    Từ trong câu: happy, quite, think, really, content, go, back, again

    Amy Le Feuvre, Heather's mistress. Nguồn: Project Gutenberg #78661. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • This is because they are not lessons in themselves, but are used as tools to beef up existing lesson content.

    Từ trong câu: beef, because, lesson, themselves, use, tool, up, exist

    «Instructional design/Leveraging OER in Your Design/What Is OER?», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=210343 (bản sửa đổi 2100680). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • However, the book also provides a way to host materials which make appropriate textbook content.

    Từ trong câu: host, however, book, provide, way, material, make, appropriate

    «Outdoor Education/Proposal», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=156459 (bản sửa đổi 3371038). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng content

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • heart's content1.228 lần
  • perfectly content738 lần
  • table of content1.108 lần
  • hearts content463 lần
  • content to remain509 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ content

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ content trong kho câu?
Kho câu có 1.281 câu có từ content hoặc các dạng của từ, trích từ 1.074 tác phẩm và tài liệu. 35 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ content xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ content gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 433 câu, rồi Bậc B1 với 371 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ content?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ content: Câu phủ định (171 câu), can và could (123 câu), Quá khứ đơn (93 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.