E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “content”

1.281 câu thật có từ content hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: content nghĩa là nội dung, hàm lượng, mục lục (danh từ /ˈkɒn.tent/ UK, /ˈkɑːn.tent/ US); hài lòng, bằng lòng, làm yên lòng (tính từ & động từ /kənˈtent/). content là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the ideas, information, or subject matter contained within a book, speech, document, or website. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ content

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • Much of the content focuses on getting to know your neighbors and learning their history and hopes for the future.

    Từ trong câu: content, much, focus, get, know, neighbor, learn, history

    «Stardew Valley/Story», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=447753 (bản sửa đổi 4638468). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng content

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
heart's content1.228 lần
perfectly content738 lần
table of content1.108 lần
hearts content463 lần
content to remain509 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ content

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ content trong kho câu?
Kho câu có 1.281 câu có từ content hoặc các dạng của từ, trích từ 1.074 tác phẩm và tài liệu. 35 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ content xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ content gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 433 câu, rồi Bậc B1 với 371 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ content?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ content: Câu phủ định (171 câu), can và could (123 câu), Quá khứ đơn (93 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.