Câu tiếng Anh có từ “conserve”
126 câu thật có từ conserve hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: conserve nghĩa là bảo tồn. conserve là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: keep constant through physical or chemical reactions or evolutionary change. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ conserve
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Sugar-plums are a very innocent diet; and conserves of a much colder nature than your common pickles.
Từ trong câu: conserve, pickle, sugar, plum, innocent, diet, much, cold
Edward, 1836-1912 [Editor] Arber, An English Garner: Critical Essays & Literary Fragments. Nguồn: Project Gutenberg #10489. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In dry-farming, water is the critical factor, and any practice that helps to conserve water should be adopted.
Từ trong câu: conserve, dry, farm, water, critical, factor, practice, help
John Andreas Widtsoe, Dry-Farming : A System of Agriculture for Countries under a Low Rainfall. Nguồn: Project Gutenberg #4924. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The general function of desire in life is obvious; it is the most potent factor in conserving and extending life.
Từ trong câu: conserve, potent, general, function, desire, life, obvious, factor
Hiram Miner Stanley, Studies in the Evolutionary Psychology of Feeling. Nguồn: Project Gutenberg #57573. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Particular study is made of contemporary conditions and problems, and of the ways in which Jewish culture may not only be conserved but advanced.
Từ trong câu: conserve, particular, study, make, contemporary, condition, problem, way
Various, The Menorah Journal, Volume 1, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #22300. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
For the production of a thoroughly satisfactory conserve the boiling-down must be carried out very rapidly, so that the natural colour of the fruit shall be little affected.
Từ trong câu: conserve, production, thoroughly, satisfactory, boil, down, carry, out
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Jacobites" to "Japan" (part) Volume 15, Slice 2. Nguồn: Project Gutenberg #41264. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng conserve
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| evolutionarily conserve | 13 lần |
| conserve cysteine | 8 lần |
| conserve biodiversity | 9 lần |
| strategies for conserve | 29 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ conserve
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ conserve trong kho câu?
- Kho câu có 126 câu có từ conserve hoặc các dạng của từ, trích từ 117 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ conserve xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ conserve gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 94 câu, rồi Bậc C2 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ conserve?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ conserve: Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu), must và have to (13 câu), Câu phủ định (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.