E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “conserve”

126 câu thật có từ conserve hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: conserve nghĩa là bảo tồn. conserve là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: keep constant through physical or chemical reactions or evolutionary change. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ conserve

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • His selfish interests, of whatever sort, make it necessary for every citizen, who wishes to conserve those interests, to belong to some one party.

    Từ trong câu: conserve, selfish, interest, whatever, sort, make, necessary, every

    D. W., 1852-1918 [Editor] Culp, Twentieth century Negro literature. Nguồn: Project Gutenberg #18772. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "The Socialist Party is not a national party, like the Democratic Party or the Republican Party, whose aim is to conserve and preserve the nation.

    Từ trong câu: conserve, party, national, like, democratic, aim, preserve, nation

    Joseph J. Mereto, The Red Conspiracy. Nguồn: Project Gutenberg #19150. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The program worked by providing young men jobs that would help conserve the natural resources of the United States doing very simple types of work.

    Chương trình hoạt động bằng cách cung cấp việc làm cho nam thanh niên giúp bảo tồn tài nguyên thiên nhiên của Hoa Kỳ bằng những loại công việc rất đơn giản.

    Từ trong câu: program, type, resource, conserve, doing, united, simple, provide

    «Federal Writers' Project – Life Histories/2013/Spring/Mrs. Bardin», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=144646 (bản sửa đổi 2142149). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng conserve

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
evolutionarily conserve13 lần
conserve cysteine8 lần
conserve biodiversity9 lần
strategies for conserve29 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ conserve

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ conserve trong kho câu?
Kho câu có 126 câu có từ conserve hoặc các dạng của từ, trích từ 117 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ conserve xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ conserve gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 94 câu, rồi Bậc C2 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ conserve?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ conserve: Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu), must và have to (13 câu), Câu phủ định (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.