Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “conserve”

127 câu thật có từ conserve hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: conserve nghĩa là bảo tồn. conserve là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: keep constant through physical or chemical reactions or evolutionary change. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ conserve

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • I would conserve everything that is conducive to growth and happiness.

    Từ trong câu: conserve, everything, growth, happiness

    Bernard G. Richards, Discourses of Keidansky. Nguồn: Project Gutenberg #46701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The Exchange does not incorporate because the interests of the public, which it is bound to conserve, would suffer enormously by such a step.

    Từ trong câu: conserve, exchange, incorporate, because, interest, public, bound, suffer

    William C. Van Antwerp, The Stock Exchange from Within. Nguồn: Project Gutenberg #60082. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • She would conserve her freedom, and demonstrate unequivocally to present company that she intended so doing.

    Từ trong câu: demonstrate, conserve, unequivocally, freedom, present, company, intend, do

    Lucas Malet, Adrian Savage: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #56577. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The program worked by providing young men jobs that would help conserve the natural resources of the United States doing very simple types of work.

    Chương trình hoạt động bằng cách cung cấp việc làm cho nam thanh niên giúp bảo tồn tài nguyên thiên nhiên của Hoa Kỳ bằng những loại công việc rất đơn giản.

    Từ trong câu: program, type, resource, conserve, doing, united, simple, provide

    «Federal Writers' Project – Life Histories/2013/Spring/Mrs. Bardin», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=144646 (bản sửa đổi 2142149). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng conserve

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
evolutionarily conserve13 lần
conserve cysteine8 lần
conserve biodiversity9 lần
strategies for conserve29 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ conserve

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ conserve trong kho câu?
Kho câu có 127 câu có từ conserve hoặc các dạng của từ, trích từ 118 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ conserve xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ conserve gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 95 câu, rồi Bậc C2 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ conserve?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ conserve: Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu), must và have to (13 câu), Câu phủ định (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.