Câu tiếng Anh có từ “conserve”
129 câu thật có từ conserve hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: conserve nghĩa là bảo tồn. conserve là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: keep constant through physical or chemical reactions or evolutionary change. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ conserve
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The authorities had adopted measures to conserve milk for the young and the invalided, but with only partial success.
Từ trong câu: conserve, authority, adopt, measure, milk, young, partial, success
T. Phelan, The Siege of Kimberley Its Humorous and Social Side; Anglo-Boer War (1899-1902); Eighteen Weeks in Eighteen Chapters. Nguồn: Project Gutenberg #13777. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They had been conserved during the recent fighting, and on the prisoners who were captured clothing and equipment were brand new.
Từ trong câu: brand, conserve, recent, fight, prisoner, capture, clothing, equipment
S. J. Wilson, The Seventh Manchesters: July 1916 to March 1919. Nguồn: Project Gutenberg #18659. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
For this reason she conserved her energies and her voice until she could see that they had approached near enough to the camp to attract the succor she craved.
Từ trong câu: energy, conserve, reason, voice, until, see, approach, near
Edgar Rice Burroughs, Tarzan of the Apes. Nguồn: Project Gutenberg #78. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The institution that had conserved choreography through the brutishness of the Dark Ages was the Church.
Từ trong câu: choreography, institution, conserve, dark, age, church
Troy Kinney, The Dance: Its Place in Art and Life. Nguồn: Project Gutenberg #50056. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng conserve
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| evolutionarily conserve | 13 lần |
| conserve cysteine | 8 lần |
| conserve biodiversity | 9 lần |
| strategies for conserve | 29 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ conserve
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ conserve trong kho câu?
- Kho câu có 129 câu có từ conserve hoặc các dạng của từ, trích từ 120 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ conserve xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ conserve gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 96 câu, rồi Bậc C2 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ conserve?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ conserve: Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu), must và have to (13 câu), Câu phủ định (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.