Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “conserve”

129 câu thật có từ conserve hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: conserve nghĩa là bảo tồn. conserve là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: keep constant through physical or chemical reactions or evolutionary change. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ conserve

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • We conserved our flour for several days, and then picked enough blackberries for pie.

    Từ trong câu: conserve, pie, flour, several, day, pick, enough

    Edward Alva Trueblood, In the Flash Ranging Service Observations of an American Soldier During His Service With the A.E.F. in France. Nguồn: Project Gutenberg #26138. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • She would conserve her freedom, and demonstrate unequivocally to present company that she intended so doing.

    Từ trong câu: demonstrate, conserve, unequivocally, freedom, present, company, intend, do

    Lucas Malet, Adrian Savage: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #56577. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • For this reason she conserved her energies and her voice until she could see that they had approached near enough to the camp to attract the succor she craved.

    Từ trong câu: energy, conserve, reason, voice, until, see, approach, near

    Edgar Rice Burroughs, Tarzan of the Apes. Nguồn: Project Gutenberg #78. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • She made a yellow jam of the insipid ground-cherries that grew on the prairie, flavoring it with lemon peel; and she made a sticky dark conserve of garden tomatoes.

    Từ trong câu: jam, conserve, lemon, sticky, tomato, flavor, peel, make

    Willa Cather, O Pioneers!. Nguồn: Project Gutenberg #24. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng conserve

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
evolutionarily conserve13 lần
conserve cysteine8 lần
conserve biodiversity9 lần
strategies for conserve29 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ conserve

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ conserve trong kho câu?
Kho câu có 129 câu có từ conserve hoặc các dạng của từ, trích từ 120 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ conserve xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ conserve gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 96 câu, rồi Bậc C2 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ conserve?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ conserve: Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu), must và have to (13 câu), Câu phủ định (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.