Câu tiếng Anh có từ “conserve”
129 câu thật có từ conserve hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: conserve nghĩa là bảo tồn. conserve là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: keep constant through physical or chemical reactions or evolutionary change. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ conserve
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Self-starvation may send signals to the body to conserve calories thus reducing metabolic rate.
Từ trong câu: conserve, starvation, self, send, signal, body, calorie, thus
«Metabolomics/Applications/Nutrition/Lifestyle», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=174832 (bản sửa đổi 4469383). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Particular study is made of contemporary conditions and problems, and of the ways in which Jewish culture may not only be conserved but advanced.
Từ trong câu: conserve, particular, study, make, contemporary, condition, problem, way
Various, The Menorah Journal, Volume 1, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #22300. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A practical occultist may be of either sex, but must observe as the first law inviolable chastity--and that with a view of conserving all the virile powers of the organism.
Từ trong câu: conserve, practical, either, sex, observe, first, law, view
Joseph R., 1814-1899 [Editor] Buchanan, Buchanan's Journal of Man, January 1888 Volume 1, Number 12. Nguồn: Project Gutenberg #27812. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Collaborators may want both to conserve these differences and blend them in collaboration.
Từ trong câu: collaborator, want, conserve, difference, blend, collaboration
«Collaboratively Building Concepts», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=15006 (bản sửa đổi 2224883). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng conserve
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| evolutionarily conserve | 13 lần |
| conserve cysteine | 8 lần |
| conserve biodiversity | 9 lần |
| strategies for conserve | 29 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ conserve
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ conserve trong kho câu?
- Kho câu có 129 câu có từ conserve hoặc các dạng của từ, trích từ 120 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ conserve xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ conserve gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 96 câu, rồi Bậc C2 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ conserve?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ conserve: Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu), must và have to (13 câu), Câu phủ định (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.