Câu tiếng Anh có từ “congratulate”
200 câu thật có từ congratulate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: congratulate nghĩa là chúc mừng. congratulate là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: say something to someone that expresses praise. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ congratulate
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
“But after all,” said Newman, “there is nothing to congratulate me upon.
Từ trong câu: congratulate, nothing
Henry James, The American. Nguồn: Project Gutenberg #177. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
All the afternoon there were games and merriment, and many people came to congratulate the young people and to drink tea.
Từ trong câu: congratulate, afternoon, game, many, people, come, young, drink
Louise Seymour Houghton, The Russian Grandmother's Wonder Tales. Nguồn: Project Gutenberg #45214. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I suppose," said Hester, growing red, "there is only one thing upon which girls are congratulated: and that does not exist in my case."
Tôi cho rằng," Hester nói, mặt đỏ bừng, "chỉ có một điều mà các cô gái được chúc mừng: và điều đó không tồn tại trong trường hợp của tôi."
Từ trong câu: congratulate, suppose, grow, red, thing, girl, exist, case
Mrs. Oliphant, Hester: A Story of Contemporary Life, Volume 2 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #48198. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
After a pause, they both heartily congratulated me; but there was a certain touch of sadness in their congratulations that I rather resented.
Từ trong câu: pause, congratulate, congratulation, sadness, certain, touch, rather
Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
At the Castle, there were ladies and gentlemen who had come to see the fun, and to congratulate the Earl, and to meet Mrs. Errol.
Từ trong câu: fun, congratulate, castle, lady, gentleman, come, see, meet
Frances Hodgson Burnett, Little Lord Fauntleroy. Nguồn: Project Gutenberg #479. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They are satisfied with the mediocrity of their lot, and congratulate themselves that there are rich men in the world, that so the poor may have benefactors.
Từ trong câu: mediocrity, satisfied, lot, congratulate, themselves, rich, man, world
Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng congratulate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ congratulate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ congratulate trong kho câu?
- Kho câu có 200 câu có từ congratulate hoặc các dạng của từ, trích từ 164 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ congratulate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ congratulate gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 81 câu, rồi Bậc C1 với 63 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ congratulate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ congratulate: Quá khứ đơn (45 câu), Quá khứ hoàn thành (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.