Câu tiếng Anh có từ “congratulate”
139 câu thật có từ congratulate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: congratulate nghĩa là chúc mừng. congratulate là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: say something to someone that expresses praise. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ congratulate
At first Lethbury congratulated himself on the change; but Jane's domesticity soon began to weigh on him.
Từ trong câu: domesticity, first, congratulate, himself, change, soon, begin, weigh
Edith Wharton, The Descent of Man and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #4519. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I can not refrain from congratulating Congress and the country on the success of this great and leading measure of conciliation and peace.
Từ trong câu: conciliation, refrain, congratulate, country, success, great, lead, measure
James D., 1843-1914 [Editor] Richardson, A Compilation of the Messages and Papers of the Presidents. Volume 5, part 1: Presidents Taylor and Fillmore. Nguồn: Project Gutenberg #10951. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Feuerstein was lauded in the media, and he was even personally congratulated by President Clinton.
Từ trong câu: laud, media, even, personally, congratulate, president
«Professionalism/The Dilbert Principle», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=290406 (bản sửa đổi 3368010). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng congratulate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ congratulate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ congratulate trong kho câu?
- Kho câu có 139 câu có từ congratulate hoặc các dạng của từ, trích từ 129 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ congratulate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ congratulate gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 53 câu, rồi Bậc C1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ congratulate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ congratulate: Quá khứ đơn (30 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), Quá khứ hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.