E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “congratulate”

148 câu thật có từ congratulate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: congratulate nghĩa là chúc mừng. congratulate là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: say something to someone that expresses praise. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ congratulate

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • "I was just coming over to see you--to congratulate you and Mr. Schermerhorn on your return to Mirapolis.

    Từ trong câu: congratulate, come, see, mr, return

    Francis Lynde, The City of Numbered Days. Nguồn: Project Gutenberg #37249. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A third was parching some corn found in a thrown-away feed box, and congratulating themselves upon the lucky find.

    Từ trong câu: congratulate, third, corn, find, throw, away, feed, box

    John McElroy, Si Klegg, Complete, Books 1-6. Nguồn: Project Gutenberg #57334. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Down he went at last, and, immediately afterwards, as I was congratulating myself, appeared an ostrich running low through the grass.

    Cuối cùng anh ấy cũng đi xuống, và ngay sau đó, khi tôi đang tự chúc mừng mình thì xuất hiện một con đà điểu chạy thấp qua bãi cỏ.

    Từ trong câu: congratulate, down, go, last, immediately, afterward, myself, appear

    H. Hesketh-Prichard, Through the Heart of Patagonia. Nguồn: Project Gutenberg #43366. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • After a few days, the cravings of appetite began to cease, and I congratulated myself that I was getting accustomed to it.

    Từ trong câu: craving, day, appetite, begin, cease, congratulate, myself, get

    Donald, late captain Shaw, Eighteen Months' Imprisonment. Nguồn: Project Gutenberg #44755. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng congratulate

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
warmly congratulate165 lần
heartily congratulate202 lần
inwardly congratulate61 lần
sincerely congratulate59 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ congratulate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ congratulate trong kho câu?
Kho câu có 148 câu có từ congratulate hoặc các dạng của từ, trích từ 133 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ congratulate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ congratulate gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 58 câu, rồi Bậc C1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ congratulate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ congratulate: Quá khứ đơn (32 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), Quá khứ hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.