Câu tiếng Anh có từ “congratulate”
200 câu thật có từ congratulate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: congratulate nghĩa là chúc mừng. congratulate là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: say something to someone that expresses praise. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ congratulate
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Aschenbach wants to congratulate him, but when the chance comes he cannot speak.
Từ trong câu: congratulate, want, chance, come, can, speak
«Death in Venice (opera)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=75227 (bản sửa đổi 6229932). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
I congratulate you on what you can do, Thea, and on all that lies behind what you do.
Từ trong câu: congratulate, lie, behind
Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A festive event where people could congratulate her.
Từ trong câu: congratulate, festive, event, people
«Janny Minholts», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=928706 (bản sửa đổi 9974747). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
I cannot close my letter without congratulating you on the spirit and gallantry of Admiral Zoutman, and his officers and men.
Từ trong câu: congratulate, can, close, letter, spirit, officer, man
Jared, 1789-1866 [Editor] Sparks, The Diplomatic Correspondence of the American Revolution, Vol. 09. Nguồn: Project Gutenberg #29438. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"I cannot congratulate you upon your eyesight," said the Professor.
Từ trong câu: eyesight, congratulate, can, professor
Arthur Conan Doyle, The Lost World. Nguồn: Project Gutenberg #139. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Honestly, I cannot congratulate you upon it.
Từ trong câu: honestly, congratulate, can
Arthur Conan Doyle, The Sign of the Four. Nguồn: Project Gutenberg #2097. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I can not refrain from congratulating Congress and the country on the success of this great and leading measure of conciliation and peace.
Từ trong câu: conciliation, refrain, congratulate, country, success, great, lead, measure
James D., 1843-1914 [Editor] Richardson, A Compilation of the Messages and Papers of the Presidents. Volume 5, part 1: Presidents Taylor and Fillmore. Nguồn: Project Gutenberg #10951. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng congratulate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ congratulate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ congratulate trong kho câu?
- Kho câu có 200 câu có từ congratulate hoặc các dạng của từ, trích từ 164 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ congratulate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ congratulate gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 81 câu, rồi Bậc C1 với 63 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ congratulate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ congratulate: Quá khứ đơn (45 câu), Quá khứ hoàn thành (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.