Câu tiếng Anh có từ “congratulate”
139 câu thật có từ congratulate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: congratulate nghĩa là chúc mừng. congratulate là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: say something to someone that expresses praise. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ congratulate
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Congratulate me, Sir George, honour me, as the first of politicians, the greatest of negotiators!
Từ trong câu: congratulate, sir, honor, first, politician, great
Frances Chamberlaine Sheridan, Memoirs of Miss Sidney Biddulph Extracted from her own Journal, and now first published. Nguồn: Project Gutenberg #43437. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Have been congratulated as being the luckiest beggar in my battalion."
Từ trong câu: congratulate, lucky
Louis Creswicke, South Africa and the Transvaal War, Vol. 2 (of 8) From the Commencement of the War to the Battle of Colenso, 15th Dec. 1899. Nguồn: Project Gutenberg #26198. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I was once congratulating a friend, who had around him a blooming family, knit together in the strongest affection.
Có lần tôi chúc mừng một người bạn, người có một gia đình đầy hoa viên, gắn bó với nhau trong tình cảm bền chặt nhất.
Từ trong câu: blooming, once, congratulate, friend, around, bloom, family, knit
Washington Irving, The Sketch-Book of Geoffrey Crayon. Nguồn: Project Gutenberg #2048. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Taken all round, this year's show was the most successful yet held, and the organisers are to be congratulated on their efforts.
Từ trong câu: organiser, take, round, show, successful, hold, congratulate, effort
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Publications/Australasian Radio World/Issues/1937 06», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=415950 (bản sửa đổi 3761895). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng congratulate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ congratulate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ congratulate trong kho câu?
- Kho câu có 139 câu có từ congratulate hoặc các dạng của từ, trích từ 129 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ congratulate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ congratulate gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 53 câu, rồi Bậc C1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ congratulate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ congratulate: Quá khứ đơn (30 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), Quá khứ hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.