Câu tiếng Anh có từ “confirmation”
174 câu thật có từ confirmation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: confirmation nghĩa là xác nhận. confirmation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: additional proof that something that was believed (some fact or hypothesis or theory) is correct. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ confirmation
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Whole books may be written in confirmation of these truths.
Từ trong câu: confirmation, whole, book, write, truth
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 62, No. 382, August 1847. Nguồn: Project Gutenberg #27020. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Please note that you must wait for the confirmation note on the screen or otherwise the objective may not have been completed.
Từ trong câu: confirmation, please, note, wait, screen, otherwise, objective, complete
«Medal of Honor: Frontline/Campaign 2: Needle in a Haystack», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427281 (bản sửa đổi 4079837). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He is entreating Baha'u'llah, that His confirmations may keep, strengthen and inspire you in the fulfilment of your most urgent and sacred mission.
Từ trong câu: confirmation, keep, strengthen, inspire, urgent, sacred, mission
Effendi Shoghi, The Light of Divine Guidance (Volume 1). Nguồn: Project Gutenberg #19244. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Alternatively you may ask for confirmation of the number called.
Từ trong câu: alternatively, confirmation, ask, number, call
«Punjabi/Conversation/MakingPhoneCall», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=193270 (bản sửa đổi 3043207). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Some motifs from residues may affect the confirmation.
Từ trong câu: motif, residue, affect, confirmation
«Structural Biochemistry/p53», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=280153 (bản sửa đổi 3652141). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Critics argue that perceived accuracy may result from confirmation bias, subjective validation, or psychological effects.
Các nhà phê bình cho rằng độ chính xác được nhận thức có thể xuất phát từ thành kiến xác nhận, xác nhận chủ quan hoặc ảnh hưởng tâm lý.
Từ trong câu: accuracy, argue, psychological, bias, confirmation, subjective, critic, perceive
«Locational astrology», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1249246 (bản sửa đổi 10728000). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng confirmation
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ confirmation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ confirmation trong kho câu?
- Kho câu có 174 câu có từ confirmation hoặc các dạng của từ, trích từ 160 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ confirmation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ confirmation gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 74 câu, rồi Bậc C1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ confirmation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ confirmation: Quá khứ đơn (33 câu), Câu phủ định (21 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.