Câu tiếng Anh có từ “confirmation”
144 câu thật có từ confirmation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: confirmation nghĩa là xác nhận. confirmation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: additional proof that something that was believed (some fact or hypothesis or theory) is correct. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ confirmation
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
"Which will be extremely agreeable to me," Bright-eye said, in confirmation.
“Điều này sẽ cực kỳ dễ chịu đối với tôi,” Bright-eye nói để xác nhận.
Từ trong câu: confirmation, extremely, agreeable, bright, eye
Gustave Aimard, The Prairie Flower: A Tale of the Indian Border. Nguồn: Project Gutenberg #43925. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Select some records, click this - you will see a confirmation dialog.
Từ trong câu: confirmation, select, record, click, see, dialog
«ERP5 Handbook/User Interface», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=114064 (bản sửa đổi 4509505). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
I hope you will take care of yourself when you start for confirmations, the winds now are so bitterly cold.
Từ trong câu: confirmation, bitterly, hope, take, care, yourself, start, wind
Frances Martin, Elizabeth Gilbert and Her Work for the Blind. Nguồn: Project Gutenberg #31721. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
On that morning of confirmation she will turn up her hair, and wear a dress skirt that will flap about her little heels.
Từ trong câu: flap, morning, confirmation, turn, up, hair, wear, dress
Ellery, 1872-1960 [Editor] Sedgwick, Atlantic Classics, Second Series. Nguồn: Project Gutenberg #38245. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Always check whether submissions have been uploaded - you will receive an email confirmation.
Từ trong câu: submission, always, check, whether, upload, receive, email, confirmation
«International Health Policy», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=162960 (bản sửa đổi 2761087). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
All matches will be held in selected cities across Chile, with final confirmation of venues expected soon.
Từ trong câu: venue, match, hold, select, city, across, final, confirmation
«FIFA U-20 World Cup», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=799789 (bản sửa đổi 10758501). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng confirmation
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ confirmation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ confirmation trong kho câu?
- Kho câu có 144 câu có từ confirmation hoặc các dạng của từ, trích từ 137 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ confirmation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ confirmation gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 61 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ confirmation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ confirmation: Quá khứ đơn (26 câu), Câu phủ định (15 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.