Câu tiếng Anh có từ “confirmation”
171 câu thật có từ confirmation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: confirmation nghĩa là xác nhận. confirmation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: additional proof that something that was believed (some fact or hypothesis or theory) is correct. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ confirmation
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
There has been no confirmation that this group actually carried out the attack.
Từ trong câu: confirmation, group, actually, carry, out, attack
«Large explosion in Beirut kills many including former prime minister», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=4543 (bản sửa đổi 4821070). · English Wikinews · CC BY 2.5
As of now, there has been no official confirmation from the government in any form.
Từ trong câu: confirmation, now, official, government, form
«Indian Government blocks Blogger, Typepad and Geocities», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=45447 (bản sửa đổi 1408322). · English Wikinews · CC BY 2.5
However, there is no official confirmation of this.
Từ trong câu: confirmation, however, official
«Al-Qaeda», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=11678 (bản sửa đổi 11011822). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He added by way of confirmation that he had been born in a country where there were plenty of vines.
Từ trong câu: confirmation, add, way, bear, country, plenty
Rossiter, 1840-1931 [Editor] Johnson, The Great Events by Famous Historians, Volume 05 (From Charlemagne to Frederick Barbarossa). Nguồn: Project Gutenberg #10151. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There was no independent confirmation of the reports.
Từ trong câu: confirmation, independent, report
«Officials report 29 rebels killed in Yemen after clashes», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=140078 (bản sửa đổi 4823450). · English Wikinews · CC BY 2.5
Thus there is no question asking for confirmation.
Từ trong câu: confirmation, thus, question, ask
«Wings 3D/User Manual/The File Menu», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=57416 (bản sửa đổi 4436252). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There was scarcely a family in town that was not represented in the confirmation class, by a cousin, at least.
Từ trong câu: cousin, represent, family, confirmation, class, least, scarcely, town
Willa Cather, O Pioneers!. Nguồn: Project Gutenberg #24. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“There was the shape of the facets quite plain,” he concluded triumphantly, and there were many other “confirmations” of a like nature.
Từ trong câu: facet, shape, quite, plain, conclude, many, confirmation, like
Fred C. Cornell, The glamour of prospecting. Nguồn: Project Gutenberg #70674. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng confirmation
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ confirmation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ confirmation trong kho câu?
- Kho câu có 171 câu có từ confirmation hoặc các dạng của từ, trích từ 158 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ confirmation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ confirmation gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 74 câu, rồi Bậc C1 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ confirmation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ confirmation: Quá khứ đơn (32 câu), Câu phủ định (21 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.