E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “collider”

33 câu thật có từ collider hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: collider nghĩa là máy va chạm. collider là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: an accelerator in which two beams of particles are forced to collide head on. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ collider

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • The bigger International Linear Collider, nicknamed "Einstein's telescope", is planned by the International Technology Recommendation Panel (ITRP).

    Từ trong câu: collider, big, international, linear, telescope, plan, technology, recommendation

    «Large particle accelerators to explore the frontiers of physics», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=112839 (bản sửa đổi 4821080). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • After the mixed (good and bad) reviews to the band's previous album, Super Collider, many critics liked Dystopia.

    Từ trong câu: collider, mix, good, bad, review, previous, album, super

    «Dystopia (Megadeth album)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=963192 (bản sửa đổi 8578826). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Finally, the active hardware diagnostics keeps the Large Hadron Collider running smoothly, making the risk levels go down. .

    Từ trong câu: collider, finally, active, hardware, diagnostic, keep, large, run

    «LHC black hole risk», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=122877 (bản sửa đổi 1819394). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The Large Hadron Collider, a vast scientific experiment to smash together sub-atomic particles, moved a step closer to its goal tonight.

    Từ trong câu: collider, large, vast, scientific, experiment, smash, together, sub

    «2010 Sakurai Prize awarded for 1964 Higgs Boson theory work», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=144625 (bản sửa đổi 4812552). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Scientists can also create antimatter in labs by smashing particles together at very high speeds using machines like the Large Hadron Collider (LHC).

    Từ trong câu: collider, scientist, create, lab, smash, particle, together, high

    «Antimatter», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=17422 (bản sửa đổi 10940167). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The Large Hadron Collider, a vast scientific experiment to smash together sub-atomic particles, moved a step closer to its goal on Friday night.

    Máy Va chạm Hadron Lớn, một thí nghiệm khoa học quy mô nhằm đập các hạt hạ nguyên tử lại với nhau, đã tiến một bước gần hơn tới mục tiêu của nó vào tối thứ Sáu.

    Từ trong câu: collider, large, vast, scientific, experiment, smash, together, sub

    «Large Hadron Collider restarted», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=144555 (bản sửa đổi 4821054). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Particle accelerators, like the Large Hadron Collider have been built to test these GUTs indirectly, as it is too complex to observe effects on particles without them.

    Từ trong câu: collider, particle, like, large, build, test, gut, indirectly

    «Grand unification theory», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=14623 (bản sửa đổi 8833301). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng collider

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
hadron collider62 lần
collider lhc14 lần
collider at cern11 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ collider

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ collider trong kho câu?
Kho câu có 33 câu có từ collider hoặc các dạng của từ, trích từ 26 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ collider xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ collider gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 16 câu, rồi Bậc C1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ collider?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ collider: Hiện tại hoàn thành (3 câu), can và could (2 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.