Câu tiếng Anh có từ “collider”
33 câu thật có từ collider hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: collider nghĩa là máy va chạm. collider là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: an accelerator in which two beams of particles are forced to collide head on. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ collider
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Shortly after Super Collider came out, Mustaine said he was already thinking about making another Megadeth album.
Ngay sau khi Super Collider ra mắt, M Bền cho biết anh ấy đã nghĩ đến việc thực hiện một album Megadeth khác.
Từ trong câu: collider, shortly, super, come, out, already, think, make
«Megadeth», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=69457 (bản sửa đổi 10991183). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng collider
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| hadron collider | 62 lần |
| collider lhc | 14 lần |
| collider at cern | 11 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ collider
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ collider trong kho câu?
- Kho câu có 33 câu có từ collider hoặc các dạng của từ, trích từ 26 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ collider xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ collider gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 16 câu, rồi Bậc C1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ collider?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ collider: Hiện tại hoàn thành (3 câu), can và could (2 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.