Câu tiếng Anh có từ “cogent”
76 câu thật có từ cogent hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cogent nghĩa là thuyết phục. cogent là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: powerfully persuasive. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cogent
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
And by the soundest commentators this has ever been held a cogent argument in such matters.
Từ trong câu: cogent, argument, ever, hold, matter
Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The most cogent means at hand was to threaten his commerce.
Từ trong câu: cogent, mean, hand, threaten, commerce
Julian Stafford Corbett, Some Principles of Maritime Strategy. Nguồn: Project Gutenberg #15076. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
And he can always give you the most cogent reasons for the faith that is in him.
Từ trong câu: cogent, always, give, reason, faith
Ambrose, 1842-1914? Bierce, The Shadow On The Dial, and Other Essays 1909. Nguồn: Project Gutenberg #25304. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The results of his observations provide some of the most cogent proofs of the theory he disputed.
Từ trong câu: cogent, result, observation, provide, proof, theory, dispute
Arthur, 1875-1943 [Editor] Mee, The World's Greatest Books: Volume 15: Science. Nguồn: Project Gutenberg #25509. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I have declined, in behalf of the United States, to accept this invitation, for the most cogent reasons.
Từ trong câu: cogent, decline, behalf, unite, state, accept, invitation, reason
Franklin Pierce, State of the Union Addresses. Nguồn: Project Gutenberg #5022. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The second and third arguments remain the most cogent.
Từ trong câu: cogent, second, third, argument, remain
United States. National Aeronautics and Space Administration, Significant Achievements in Space Bioscience 1958-1964. Nguồn: Project Gutenberg #40268. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The Proclamation has not added a thousand to the number of our enemies, while it has supplied four millions with the most cogent reasons for being henceforth our friends.
Từ trong câu: cogent, add, thousand, number, enemy, supply, four, reason
Various, The Continental Monthly , Vol. 2 No. 5, November 1862 Devoted to Literature and National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #20899. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng cogent
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| cogent reasons | 129 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cogent
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cogent trong kho câu?
- Kho câu có 76 câu có từ cogent hoặc các dạng của từ, trích từ 70 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cogent xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cogent gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 42 câu, rồi Bậc C1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cogent?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cogent: Câu phủ định (14 câu), Quá khứ đơn (8 câu), Hiện tại hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.