Câu tiếng Anh có từ “cogent”
76 câu thật có từ cogent hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cogent nghĩa là thuyết phục. cogent là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: powerfully persuasive. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cogent
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Government finally determined to use arguments more cogent than discussion could furnish.
Từ trong câu: cogent, government, finally, determine, use, argument, discussion, furnish
Various, Harper's New Monthly Magazine Vol. IV, No. 19, Dec 1851. Nguồn: Project Gutenberg #38399. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And he can always give you the most cogent reasons for the faith that is in him.
Từ trong câu: cogent, always, give, reason, faith
Ambrose, 1842-1914? Bierce, The Shadow On The Dial, and Other Essays 1909. Nguồn: Project Gutenberg #25304. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The discussion is cogent, solid, and could not be further developed without injury to the unity of the work.
Từ trong câu: cogent, discussion, solid, further, develop, injury, unity, work
Various, The Contemporary Review, Volume 36, October 1879. Nguồn: Project Gutenberg #39459. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Hence no argument, however cogent, can be expected to produce much effect: only here and there one may be influenced.
Từ trong câu: cogent, hence, argument, however, expect, produce, much, effect
Various, The Contemporary Review, January 1883 Vol 43, No. 1. Nguồn: Project Gutenberg #25957. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Nothing more cogent can be imagined or desired.
Từ trong câu: cogent, nothing, imagine, desire
Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume III. Nguồn: Project Gutenberg #28556. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng cogent
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| cogent reasons | 129 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cogent
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cogent trong kho câu?
- Kho câu có 76 câu có từ cogent hoặc các dạng của từ, trích từ 70 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cogent xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cogent gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 42 câu, rồi Bậc C1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cogent?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cogent: Câu phủ định (14 câu), Quá khứ đơn (8 câu), Hiện tại hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.