Câu tiếng Anh có từ “cogent”
76 câu thật có từ cogent hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cogent nghĩa là thuyết phục. cogent là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: powerfully persuasive. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cogent
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The institution of a military academy is also recommended by cogent reasons.
Từ trong câu: cogent, institution, military, academy, recommend, reason
James D., 1843-1914 [Editor] Richardson, A Compilation of the Messages and Papers of the Presidents. Volume 1, part 1: George Washington. Nguồn: Project Gutenberg #11314. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Notwithstanding these cogent arguments, the application was rejected by the courts.
Từ trong câu: cogent, notwithstanding, argument, application, reject, court
Philip Gengembre Hubert, Inventors. Nguồn: Project Gutenberg #38782. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Coué's remarkable successes have been obtained by this means, and Baudouin advances no cogent reason for changing it.
Từ trong câu: cogent, be, remarkable, success, obtain, mean, advance, reason
C. Harry Brooks, The Practice of Autosuggestion. Nguồn: Project Gutenberg #29339. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
His arguments were met by others equally cogent.
Từ trong câu: cogent, argument, meet, other, equally
Rossiter, 1840-1931 [Editor] Johnson, The Great Events by Famous Historians, Volume 14. Nguồn: Project Gutenberg #32690. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng cogent
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| cogent reasons | 129 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cogent
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cogent trong kho câu?
- Kho câu có 76 câu có từ cogent hoặc các dạng của từ, trích từ 70 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cogent xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cogent gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 42 câu, rồi Bậc C1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cogent?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cogent: Câu phủ định (14 câu), Quá khứ đơn (8 câu), Hiện tại hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.