E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “coffee”

544 câu thật có từ coffee hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: coffee nghĩa là cà phê. coffee là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a beverage consisting of an infusion of ground coffee beans. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ coffee

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Coffee is a caffeinated drink prepared from roasted coffee beans.

    Từ trong câu: caffeinate, coffee, drink, prepare, roast, bean

    «Coffee», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=4715 (bản sửa đổi 10958734). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The low price elasticity of coffee amplifies its economic impact in several ways.

    Từ trong câu: elasticity, low, price, coffee, amplify, economic, impact, several

    «Lentis/Caffeine Addiction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=450850 (bản sửa đổi 4451609). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • What happens when you drink a caffeinated drink (either coffee or cola)?

    Từ trong câu: caffeinate, happen, drink, either, coffee, cola

    «Bad Science/Placebo/Worksheet», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=175947 (bản sửa đổi 3224491). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It is too absurd, of course, to say ... that the gold was remitted instead of the coffee, as a preferable mercantile operation....

    Từ trong câu: remit, absurd, course, gold, instead, coffee, preferable, mercantile

    Karl Marx, A Contribution to the Critique of Political Economy. Nguồn: Project Gutenberg #46423. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Those who desire a warm drink may find some cereal coffee palatable and beneficial.

    Từ trong câu: palatable, cereal, desire, warm, drink, find, coffee, beneficial

    Sylvanus Stall, What a Young Husband Ought to Know. Nguồn: Project Gutenberg #33960. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • His aunt at breakfast noticed that he had no appetite, merely trifling with his grapefruit and tasting his coffee.

    Từ trong câu: grapefruit, aunt, breakfast, notice, appetite, merely, trifle, taste

    Alice Campbell, Juggernaut. Nguồn: Project Gutenberg #27824. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng coffee

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
cup of coffee3.036 lần
coffee pot1.176 lần
hot coffee968 lần
coffee cup467 lần
cups of coffee243 lần
coffee houses603 lần
coffee cups227 lần
coffee plantations146 lần
coffee sugar216 lần
steaming coffee132 lần
tea coffee347 lần
drinking coffee207 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ coffee

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ coffee trong kho câu?
Kho câu có 544 câu có từ coffee hoặc các dạng của từ, trích từ 417 tác phẩm và tài liệu. 15 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ coffee xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ coffee gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 157 câu, rồi Bậc B1 với 102 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ coffee?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ coffee: Quá khứ đơn (82 câu), Câu phủ định (38 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (33 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.