Câu tiếng Anh có từ “cocoa”
132 câu thật có từ cocoa hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cocoa nghĩa là ca cao. cocoa là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a beverage made from cocoa powder and milk and sugar. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cocoa
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Here were some cocoa-nut trees, which did not seem burdened with fruit.
Từ trong câu: cocoa, nut, tree, seem, burden, fruit
James Cook, A Voyage Towards the South Pole and Round the World Volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #15869. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Its general appearance is not unlike the cocoa-nut palm.
Từ trong câu: cocoa, nut, general, appearance, unlike, palm
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 12, No. 29, August, 1873. Nguồn: Project Gutenberg #13828. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
‘Twenty Eight,’ said a gentleman in spectacles, who had not yet spoken, ‘you complained last week, my good fellow, of the cocoa.
Từ trong câu: cocoa, twenty, eight, gentleman, speak, complain, last, week
Charles Dickens, David Copperfield. Nguồn: Project Gutenberg #766. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Nothing grows in them, except palm trees (cocoa-nut), with the fruit of which and rice brought them from Malabar, they maintain themselves.
Từ trong câu: cocoa, nothing, grow, except, palm, tree, nut, fruit
Duarte, 1480?-1521 [Dubious author] Barbosa, A Description of the Coasts of East Africa and Malabar in the Beginning of the Sixteenth Century. Nguồn: Project Gutenberg #38253. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I saw here abundance of cocoa trees, orange, and lemon, and citron trees; but all wild, and very few bearing any fruit, at least not then.
Từ trong câu: orange, bearing, lemon, cocoa, least, few, fruit, saw
Daniel, 1661?-1731 Defoe, The Life and Adventures of Robinson Crusoe. Nguồn: Project Gutenberg #521. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
No one pretends that manufactured chocolate or cocoa is unmixed; but it is a satisfaction to know, that the admixture is not only of good quality, but nutritious.
Từ trong câu: nutritious, pretend, manufacture, chocolate, cocoa, satisfaction, know, good
Various, Chambers's Edinburgh Journal, No. 461 Volume 18, New Series, October 30, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #24261. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng cocoa
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cocoa
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cocoa trong kho câu?
- Kho câu có 132 câu có từ cocoa hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cocoa xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cocoa gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 65 câu, rồi Bậc C1 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cocoa?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cocoa: Quá khứ đơn (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.