Câu tiếng Anh có từ “cocoa”
131 câu thật có từ cocoa hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cocoa nghĩa là ca cao. cocoa là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a beverage made from cocoa powder and milk and sugar. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cocoa
Theo bậc CEFR
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
I've got a cocoa-nut cake in my pocket for you, and a fillupene.
Từ trong câu: cocoa, get, nut, cake, pocket
Various, Harper's Young People, November 30, 1880 An Illustrated Monthly. Nguồn: Project Gutenberg #43474. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In the last few years, growing cocoa has become more important.
Từ trong câu: cocoa, last, year, grow, become, important
«Central Sulawesi», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=673432 (bản sửa đổi 10093620). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
People have also seen it in cocoa farms near forests.
Từ trong câu: cocoa, people, see, farm, near, forest
«Oophaga occultator», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1111855 (bản sửa đổi 9583106). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
When stewed in the expressed juice of the cocoa-nut it constitutes one of the most luscious dishes I have ever eaten.
Từ trong câu: cocoa, express, juice, nut, constitute, dish, ever, eat
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 12, No. 29, August, 1873. Nguồn: Project Gutenberg #13828. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng cocoa
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cocoa
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cocoa trong kho câu?
- Kho câu có 131 câu có từ cocoa hoặc các dạng của từ, trích từ 112 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cocoa xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cocoa gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 64 câu, rồi Bậc C1 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.