Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “cocoa”

132 câu thật có từ cocoa hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cocoa nghĩa là ca cao. cocoa là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a beverage made from cocoa powder and milk and sugar. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ cocoa

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Cocoa can allow any view to be flipped in this manner, using a simple override.

    Từ trong câu: cocoa, allow, view, flip, manner, use, simple

    «Programming Mac OS X with Cocoa for Beginners/Building a GUI», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=57180 (bản sửa đổi 2981286). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • They can also live on big coffee farms and big cocoa farms.

    Từ trong câu: cocoa, live, big, coffee, farm

    «Mannophryne herminae», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1169216 (bản sửa đổi 10103901). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Then workers can split them open and take out cocoa beans.

    Từ trong câu: cocoa, worker, split, open, take, out, bean

    «Chocolate bar», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=138016 (bản sửa đổi 9377035). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Extra items such as honey, coffee or cocoa can be added.

    Từ trong câu: cocoa, extra, item, honey, coffee, add

    «Bubble tea», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=185777 (bản sửa đổi 10741781). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • How can you best add the cocoa, sugar, and salt?

    Từ trong câu: cocoa, best, add, sugar, salt

    Helen Kinne, Foods and Household Management: A Textbook of the Household Arts. Nguồn: Project Gutenberg #40796. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Trooper Waterson of the Blues, as usual, had coffee and cocoa ready at once, and we felt we could last a bit.

    Từ trong câu: cocoa, blue, usual, coffee, ready, once, feel, last

    Frederick David Baillie, Mafeking. Nguồn: Project Gutenberg #41511. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng cocoa

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
cocoa nut2.374 lần
cocoa nuts1.160 lần
cocoa palms124 lần
groves of cocoa49 lần
cocoa beans42 lần
grove of cocoa53 lần
plantains cocoa15 lần
cocoa fibre21 lần
cocoa palm51 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cocoa

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cocoa trong kho câu?
Kho câu có 132 câu có từ cocoa hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cocoa xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cocoa gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 65 câu, rồi Bậc C1 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cocoa?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cocoa: Quá khứ đơn (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.