Câu tiếng Anh có từ “cocoa”
132 câu thật có từ cocoa hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cocoa nghĩa là ca cao. cocoa là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a beverage made from cocoa powder and milk and sugar. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cocoa
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
There is a trick in breaking the cocoa-nuts on the head of the priest.
Từ trong câu: cocoa, nut, trick, break, head, priest
Thomas Hodson, Old Daniel. Nguồn: Project Gutenberg #23123. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There is much level ground here which is covered with palms and cocoa-nut trees.
Từ trong câu: cocoa, much, level, ground, cover, palm, nut, tree
H. B. Guppy, The Solomon Islands and Their Natives. Nguồn: Project Gutenberg #42388. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There is an abundance of hardwood trees, but the breadfruit, banana, and cocoa-palm are the most useful.
Từ trong câu: cocoa, abundance, tree, banana, palm, useful
Jewett C. Gilson, Wealth of the World's Waste Places and Oceania. Nguồn: Project Gutenberg #23546. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Their drink is a wine made from the tops of cocoa and nipa palm, of which there is a great abundance.
Từ trong câu: cocoa, drink, wine, make, top, palm, great, abundance
Emma Helen, 1851-1911 [Editor] Blair, The Philippine Islands, 1493-1898: Volume 16 of 55 1609 Explorations by Early Navigators, Descriptions of the Islands and Their Peoples, Their History and Records of the Catholic Missions, as Related in Contemporaneous Books and Manuscripts, Showing the Political, Economic, Commercial and Religious Conditions of Those Islands from Their Earliest Relations with European Nations to the Close of the Nineteenth Century. Nguồn: Project Gutenberg #15157. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was water to drink, and a hot beverage of a most pleasing quality, some preparation like cocoa.
Từ trong câu: drink, preparation, hot, pleasing, beverage, cocoa, please, quality
Charlotte Perkins Gilman, Herland. Nguồn: Project Gutenberg #32. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng cocoa
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cocoa
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cocoa trong kho câu?
- Kho câu có 132 câu có từ cocoa hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cocoa xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cocoa gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 65 câu, rồi Bậc C1 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cocoa?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cocoa: Quá khứ đơn (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.