E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “closure”

102 câu thật có từ closure hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: closure nghĩa là đóng cửa. closure là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: approaching a particular destination. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ closure

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • The scene which had been coming to a closure starts again.

    Từ trong câu: closure, scene, come, start, again

    «Essays in Early Modern Literary Studies, 1995-2000/Shakespeare on Screen: Threshold Aesthetics in Oliver Parker's Othello», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=481069 (bản sửa đổi 4618687). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Not uttered; unpronounced; silent; also, produced by complete closure of the mouth organs which interrupt the passage of breath; -- said of certain letters.

    Từ trong câu: closure, utter, silent, produce, complete, mouth, organ, interrupt

    Project Gutenberg, The Gutenberg Webster's Unabridged Dictionary: Section M, N, and O. Nguồn: Project Gutenberg #665. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is the color of cold, introversion and openness, by opposition to the red, which is the color of warm, extroversion and the closure.

    Từ trong câu: closure, color, cold, opposition, red, warm

    «Blue», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=3697 (bản sửa đổi 10963361). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The closure is a further blow to besieged Gaza, which is already facing shortages of food, raw materials, fuel and electricity.

    Từ trong câu: besiege, closure, further, blow, already, face, shortage, food

    «Israel closes Gaza crossings in response to rocket attacks», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=96593 (bản sửa đổi 4820391). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • The third leading cause for these delays are due to the national aviation system, which includes runway closures and heavy traffic.

    Nguyên nhân hàng đầu thứ ba dẫn đến sự chậm trễ này là do hệ thống hàng không quốc gia, bao gồm việc đóng cửa đường băng và giao thông đông đúc.

    Từ trong câu: runway, closure, third, lead, cause, delay, due, national

    «Transportation Systems Casebook/Airport Passenger Facility Charges», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=402953 (bản sửa đổi 4191379). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng closure

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
kleene closure12 lần
transitive closure13 lần
algebraic closure9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ closure

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ closure trong kho câu?
Kho câu có 102 câu có từ closure hoặc các dạng của từ, trích từ 86 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ closure xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ closure gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 39 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ closure?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ closure: Câu phủ định (11 câu), can và could (9 câu), may và might (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.