E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “closure”

102 câu thật có từ closure hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: closure nghĩa là đóng cửa. closure là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: approaching a particular destination. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ closure

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • This closure was to show the hard internet censorship will cause.

    Từ trong câu: closure, show, hard, internet, cause

    «The Computer Revolution/Networks/Internet», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=103680 (bản sửa đổi 3517043). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The strike will force the closure of intensive care units and emergency departments across the state.

    Từ trong câu: intensive, closure, strike, force, care, unit, emergency, department

    «Australian health workers to close intensive care units in Victoria next week», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=101852 (bản sửa đổi 4814034). · English Wikinews · CC BY 2.5

Từ hay đi cùng closure

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
kleene closure12 lần
transitive closure13 lần
algebraic closure9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ closure

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ closure trong kho câu?
Kho câu có 102 câu có từ closure hoặc các dạng của từ, trích từ 86 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ closure xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ closure gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 39 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ closure?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ closure: Câu phủ định (11 câu), can và could (9 câu), may và might (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.