Câu tiếng Anh có từ “closure”
102 câu thật có từ closure hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: closure nghĩa là đóng cửa. closure là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: approaching a particular destination. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ closure
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
In this way does a lazy world consign discussion to silence with the cynical closure.
Từ trong câu: closure, way, lazy, world, consign, discussion, silence, cynical
George Meredith, Lord Ormont and His Aminta: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #4482. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Cognitive closure offers an answer to a situation that raises many questions.
Từ trong câu: closure, cognitive, offer, answer, situation, raise, many, question
«Motivation and emotion/Book/2014/Punishment as a motivator», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=168125 (bản sửa đổi 2223638). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
In the snippet below, you can see how a closure is passed to Swift's map function.
Từ trong câu: snippet, below, see, closure, pass, map, function
«Swift Introduction/SwiftAdvanced», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=387811 (bản sửa đổi 4632811). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In this snippet, you can see the general syntax of a closure expression.
Từ trong câu: snippet, see, general, syntax, closure, expression
«Swift Introduction/SwiftAdvanced», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=387811 (bản sửa đổi 4632811). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The study suggested that people need to punish the offender for cognitive closure.
Từ trong câu: offender, study, suggest, people, need, punish, cognitive, closure
«Motivation and emotion/Book/2014/Punishment as a motivator», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=168125 (bản sửa đổi 2223638). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng closure
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| kleene closure | 12 lần |
| transitive closure | 13 lần |
| algebraic closure | 9 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ closure
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ closure trong kho câu?
- Kho câu có 102 câu có từ closure hoặc các dạng của từ, trích từ 86 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ closure xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ closure gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 39 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ closure?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ closure: Câu phủ định (11 câu), can và could (9 câu), may và might (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.