Câu tiếng Anh có từ “closure”
102 câu thật có từ closure hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: closure nghĩa là đóng cửa. closure là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: approaching a particular destination. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ closure
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
After the closure she started working at a cleaning fair.
Sau khi đóng cửa, cô bắt đầu làm việc tại một hội chợ dọn dẹp.
Từ trong câu: closure, start, work, clean, fair
«Liny van Oyen», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1159587 (bản sửa đổi 9990724). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He warned that continued border closures and limited trade might lead to starvation, and that the region is "veering towards an ".
Từ trong câu: closure, warn, continue, border, limit, trade, lead, starvation
«US, South Korean special envoys explore reopening talks with North Korea at Seoul meeting», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2934077 (bản sửa đổi 4829196). · English Wikinews · CC BY 2.5
You saw the first form, affirming the consequent, in the previous example concerning school closures.
Từ trong câu: example, first, concern, affirm, previous, school, closure, saw
«Types of Inferences», Introduction to Philosophy 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-philosophy. · OpenStax · CC BY 4.0
They tried to stop the courts from taking property from indebted farmers by forcing the closure of courts in western Massachusetts.
Từ trong câu: indebted, try, stop, court, take, property, farmer, force
«Shays' Rebellion», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=261833 (bản sửa đổi 10436310). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng closure
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| kleene closure | 12 lần |
| transitive closure | 13 lần |
| algebraic closure | 9 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ closure
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ closure trong kho câu?
- Kho câu có 102 câu có từ closure hoặc các dạng của từ, trích từ 86 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ closure xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ closure gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 39 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ closure?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ closure: Câu phủ định (11 câu), can và could (9 câu), may và might (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.