Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “closure”

102 câu thật có từ closure hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: closure nghĩa là đóng cửa. closure là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: approaching a particular destination. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ closure

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Just as closure properties were very useful for measurable sets, there are useful closure properties for measurable functions.

    Từ trong câu: closure, property, useful, set, function

    «Measure Theory/Length-integration and Measurable Functions», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=302389 (bản sửa đổi 2593099). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • But there were still many poor, sick, blind, aged, and impotent people in the streets since the closure of the monasteries.

    Từ trong câu: closure, still, many, poor, sick, blind, age, people

    S. A. Reilly, Our Legal Heritage: King AEthelbert - King George III, 600 A.D. - 1776 June 2011 (Sixth) Edition. Nguồn: Project Gutenberg #36299. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • In addition, there have been station closures for safety reasons, when both escalators have been unserviceable.

    Từ trong câu: escalator, addition, station, closure, safety, reason

    «Victoria line», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=169405 (bản sửa đổi 10742057). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng closure

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
kleene closure12 lần
transitive closure13 lần
algebraic closure9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ closure

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ closure trong kho câu?
Kho câu có 102 câu có từ closure hoặc các dạng của từ, trích từ 86 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ closure xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ closure gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 39 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ closure?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ closure: Câu phủ định (11 câu), can và could (9 câu), may và might (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.