Câu tiếng Anh có từ “clam”
111 câu thật có từ clam hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: clam nghĩa là ngao. clam là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: burrowing marine mollusk living on sand or mud. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ clam
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
"Fine clams, fine clams, fine clams, to-day, That have just arrived from Rockaway.
Từ trong câu: clam, fine, day, arrive
Amanda M. Douglas, A Little Girl of Long Ago; Or, Hannah Ann A Sequel to a Little Girl in Old New York. Nguồn: Project Gutenberg #23781. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“As happy as a clam” might then have been the device of Wellfleet heraldry.
Từ trong câu: clam, happy, device
Lyman P., 1866-1946 [Editor] Powell, Historic Towns of New England. Nguồn: Project Gutenberg #49067. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Probably the clam ground has been stirred too frequently, after all.
Từ trong câu: clam, probably, ground, stir, frequently
Henry David Thoreau, Cape Cod. Nguồn: Project Gutenberg #34392. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Rhode Island has been successful in cultivating soft-shell clams and in increasing the area of its clam beds.
Từ trong câu: clam, island, successful, cultivate, soft, shell, increase, area
Mary Huston Gregory, Checking the Waste: A Study in Conservation. Nguồn: Project Gutenberg #20653. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I'm sure I've been as happy as a clam these last six years, and I don't calculate to resk that by gettin' married, never.
Từ trong câu: clam, sure, happy, last, six, year, calculate, get
Various, The Atlantic Monthly, Volume 06, No. 37, November, 1860 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11103. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Shrimp, clams, fish, and giant tube worms have been found in these extreme places.
Từ trong câu: worm, clam, shrimp, fish, giant, tube, find, extreme
«High School Earth Science/Ocean Life», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=243478 (bản sửa đổi 3547621). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
But the Duxbury Light, Duxbury ships, and Duxbury clam-flats have standardized the spelling for all time.
Từ trong câu: standardize, light, ship, clam, flat, spell, time
Frances Lester Warner, Pilgrim Trails: A Plymouth-to-Provincetown Sketchbook. Nguồn: Project Gutenberg #35136. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng clam
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ clam
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ clam trong kho câu?
- Kho câu có 111 câu có từ clam hoặc các dạng của từ, trích từ 86 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ clam xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ clam gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 43 câu, rồi Bậc B2 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ clam?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ clam: Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (11 câu), Hiện tại hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.