Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “clam”

111 câu thật có từ clam hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: clam nghĩa là ngao. clam là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: burrowing marine mollusk living on sand or mud. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ clam

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • There are many clams in the ocean, but some can also be found in some lakes, streams, and rivers.

    Từ trong câu: clam, many, ocean, find, lake, stream, river

    «Clam», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=58291 (bản sửa đổi 10040384). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • With all of this there is little of romance about a clam farm, and nothing at all spectacular about its financial returns.

    Từ trong câu: spectacular, clam, little, romance, farm, nothing, financial, return

    Dallas Lore Sharp, The Face of the Fields. Nguồn: Project Gutenberg #42444. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The front door walk is bordered with quahog clam-shells—‘cow-hawks,’ Janet calls them; there is Virginia Creeper over the porch and moss on the roof.

    Từ trong câu: border, moss, front, door, walk, clam, shell, cow

    L. M. Montgomery, Anne of the Island. Nguồn: Project Gutenberg #51. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng clam

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
clam gallas53 lần
clam bake61 lần
clam chowder37 lần
clam shells107 lần
clam digger22 lần
clam bakes12 lần
clam shell105 lần
mussels clam10 lần
clam fritters8 lần
clam diggers12 lần
oysters clam17 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ clam

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ clam trong kho câu?
Kho câu có 111 câu có từ clam hoặc các dạng của từ, trích từ 86 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ clam xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ clam gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 43 câu, rồi Bậc B2 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ clam?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ clam: Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (11 câu), Hiện tại hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.