Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “clam”

111 câu thật có từ clam hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: clam nghĩa là ngao. clam là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: burrowing marine mollusk living on sand or mud. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ clam

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • In the meantime we had taken trips to the beach, digging clams to eat.

    Từ trong câu: clam, meantime, take, trip, beach, dig, eat

    Stanley, 1846-1913 [Editor] Waterloo, The Story of a Strange Career: Being the Autobiography of a Convict An Authentic Document. Nguồn: Project Gutenberg #33631. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • In a few minutes he had unearthed a couple of dozen large clams.

    Từ trong câu: clam, minute, couple, dozen, large

    Wilmer M., 1875?-1918 Ely, The Boy Chums in the Gulf of Mexico or, On a Dangerous Cruise with the Greek Spongers. Nguồn: Project Gutenberg #44394. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Near the hinge was a smooth, round hole, through which the poor Clam had been sucked.

    Từ trong câu: clam, near, smooth, round, hole, poor, suck

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 02, No. 11, September, 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #10456. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Mrs. Nettley declared that she dursn't take it up and that she had waited for Clam.

    Bà Nettley tuyên bố rằng bà không chịu làm việc đó và bà đã đợi Ngao.

    Từ trong câu: clam, mr, declare, take, up, wait

    Susan Warner, Hills of the Shatemuc. Nguồn: Project Gutenberg #16918. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Got something to think over, I reckon," grunted Larry, who had closed up like a clam when Matt answered his civil question so roughly.

    Từ trong câu: clam, get, something, think, reckon, close, up, like

    Alan, Captain Douglas, Woodcraft; Or, How a Patrol Leader Made Good. Nguồn: Project Gutenberg #37167. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng clam

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
clam gallas53 lần
clam bake61 lần
clam chowder37 lần
clam shells107 lần
clam digger22 lần
clam bakes12 lần
clam shell105 lần
mussels clam10 lần
clam fritters8 lần
clam diggers12 lần
oysters clam17 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ clam

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ clam trong kho câu?
Kho câu có 111 câu có từ clam hoặc các dạng của từ, trích từ 86 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ clam xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ clam gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 43 câu, rồi Bậc B2 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ clam?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ clam: Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (11 câu), Hiện tại hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.