Câu tiếng Anh có từ “clam”
108 câu thật có từ clam hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: clam nghĩa là ngao. clam là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: burrowing marine mollusk living on sand or mud. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ clam
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
He was a good cow hand, honest as the proverbial dollar, silent as a clam.
Từ trong câu: proverbial, silent, clam, honest, cow, good, hand, dollar
W. C. Tuttle, The proof. Nguồn: Project Gutenberg #79194. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
"Thank heaven!" exclaimed Mr Clam, "I shall get out of this infernal town.
Từ trong câu: infernal, thank, heaven, exclaim, mr, clam, get, out
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine: Volume 53, No. 327, January, 1843. Nguồn: Project Gutenberg #9992. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
‘Prissy----’ he says again, and shut up like a clam.
Từ trong câu: prissy, again, shut, up, like, clam
Joseph Crosby Lincoln, Partners of the tide. Nguồn: Project Gutenberg #78581. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng clam
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ clam
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ clam trong kho câu?
- Kho câu có 108 câu có từ clam hoặc các dạng của từ, trích từ 84 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ clam xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ clam gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 43 câu, rồi Bậc B2 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ clam?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ clam: Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (11 câu), Hiện tại hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.