Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “citizenship”

142 câu thật có từ citizenship hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: citizenship nghĩa là quyền công dân. citizenship là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the status of a citizen with rights and duties. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ citizenship

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

Từ hay đi cùng citizenship

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
dual citizenship61 lần
honorary citizenship20 lần
privileges of citizenship40 lần
digital citizenship57 lần
rights of citizenship168 lần
organizational citizenship15 lần
citizenship consultants7 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ citizenship

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ citizenship trong kho câu?
Kho câu có 142 câu có từ citizenship hoặc các dạng của từ, trích từ 126 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ citizenship xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ citizenship gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 61 câu, rồi Bậc C1 với 37 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ citizenship?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ citizenship: Câu phủ định (21 câu), Quá khứ đơn (15 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.