Câu tiếng Anh có từ “citizenship”
142 câu thật có từ citizenship hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: citizenship nghĩa là quyền công dân. citizenship là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the status of a citizen with rights and duties. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ citizenship
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
By means of national citizenship modernity has gained most of its rights and privileges.
Từ trong câu: citizenship, mean, national, gain, right, privilege
Edward, 1877- [Compiler] Silvin, Why I am opposed to socialism. Nguồn: Project Gutenberg #37246. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A country may grant citizenship to someone who has not asked for it.
Từ trong câu: citizenship, country, grant, someone, ask
«Naturalization», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=81673 (bản sửa đổi 10054964). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The work is small in point of the number reached, but it has been productive of sturdy character and law-abiding citizenship."
Từ trong câu: citizenship, reach, law, number, productive, point, character, small
Ray Stannard, 1870-1946 [Adapter] Baker, Following the color line. Nguồn: Project Gutenberg #34847. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
These Americans, in their service of conservation, have gained immutable evidence of that spirit upon which the highest citizenship and patriotism depend.
Từ trong câu: citizenship, conservation, service, gain, evidence, spirit, high, patriotism
Various, Friends of France. Nguồn: Project Gutenberg #46261. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The deadline to apply for the permits, which allow citizenship after two years, has passed.
Từ trong câu: deadline, citizenship, permit, apply, allow, year, pass
«Dominican murder draws light to anti-Haitian sentiment», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=1922425 (bản sửa đổi 4816830). · English Wikinews · CC BY 2.5
A hopeful beginning along this line would manifestly be the neutralisation of all pecuniary rights of citizenship, as has been indicated in an earlier passage.
Từ trong câu: neutralisation, hopeful, begin, line, right, citizenship, indicate, early
Thorstein Veblen, An Inquiry into the Nature of Peace and the Terms of Its Perpetuation. Nguồn: Project Gutenberg #20694. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng citizenship
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| dual citizenship | 61 lần |
| honorary citizenship | 20 lần |
| privileges of citizenship | 40 lần |
| digital citizenship | 57 lần |
| rights of citizenship | 168 lần |
| organizational citizenship | 15 lần |
| citizenship consultants | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ citizenship
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ citizenship trong kho câu?
- Kho câu có 142 câu có từ citizenship hoặc các dạng của từ, trích từ 126 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ citizenship xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ citizenship gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 61 câu, rồi Bậc C1 với 37 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ citizenship?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ citizenship: Câu phủ định (21 câu), Quá khứ đơn (15 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.