Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “citizenship”

142 câu thật có từ citizenship hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: citizenship nghĩa là quyền công dân. citizenship là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the status of a citizen with rights and duties. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ citizenship

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Pittsburgh must build up an active, native citizenship or be merely an industrial department.

    Từ trong câu: citizenship, build, up, active, native, merely, industrial, department

    Various, Charities and the Commons: The Pittsburgh Survey, Part I. The People. Nguồn: Project Gutenberg #46029. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Those applying for citizenship by registration must have "an elementary knowledge of the Malay language".

    Từ trong câu: citizenship, registration, apply, elementary, knowledge, language

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Outreach/Christian Citizenship (Malaysia)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=155574 (bản sửa đổi 4528913). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Apprentices had to finish their terms before such admission, and often could not afford the citizenship fee imposed on them.

    Từ trong câu: citizenship, apprentice, finish, term, admission, often, afford, fee

    S. A. Reilly, Our Legal Heritage : 600-1776 King Aethelbert - King George III. Nguồn: Project Gutenberg #6603. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • Here, you must have said to yourself, is a man of just, sober, and prudent views, fixed purposes, and the good citizenship that avoids debt and hazard of every kind.

    Từ trong câu: citizenship, hazard, purpose, yourself, man, view, fix, good

    William Dean Howells, The Rise of Silas Lapham. Nguồn: Project Gutenberg #154. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng citizenship

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
dual citizenship61 lần
honorary citizenship20 lần
privileges of citizenship40 lần
digital citizenship57 lần
rights of citizenship168 lần
organizational citizenship15 lần
citizenship consultants7 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ citizenship

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ citizenship trong kho câu?
Kho câu có 142 câu có từ citizenship hoặc các dạng của từ, trích từ 126 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ citizenship xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ citizenship gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 61 câu, rồi Bậc C1 với 37 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ citizenship?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ citizenship: Câu phủ định (21 câu), Quá khứ đơn (15 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.