Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “chimney”

276 câu thật có từ chimney hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: chimney nghĩa là ống khói. chimney là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a vertical flue that provides a path through which smoke from a fire is carried away through the wall or roof of a building. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ chimney

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Now, let’s see, I must be at the bottom of a chimney of some kind.

    Từ trong câu: chimney, now, see, bottom, kind

    John Henry Goldfrap, The Dreadnought Boys on a Submarine. Nguồn: Project Gutenberg #58013. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In the mind, as in yonder chimney, to make the fire burn hot and quick, you must narrow the draught.

    Từ trong câu: chimney, draught, mind, make, fire, burn, hot, quick

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 63, No. 392, June, 1848. Nguồn: Project Gutenberg #40099. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • And finally, the chimney throat must be contracted so as to ensure more complete combustion.

    Từ trong câu: combustion, chimney, finally, throat, contract, ensure, complete

    Arthur, Sir Newsholme, Hygiene: a manual of personal and public health (New Edition). Nguồn: Project Gutenberg #58591. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The chimney to the sitting room had to be swept every year.

    Từ trong câu: sweep, chimney, sit, room, every, year

    «Suburban Hearth and Home/A Homely Welcome», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=240392 (bản sửa đổi 4418352). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The chimney-corner has been abolished by the economical furnace-register, and Santa Claus, if he come at all, must do it like an imp of the pit.

    Từ trong câu: imp, chimney, corner, abolish, economical, register, come, like

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 05, No. 27, January, 1860 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11173. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng chimney

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
chimney piece2.490 lần
chimney corner1.529 lần
chimney pots359 lần
chimney sweep390 lần
chimney sweeper203 lần
chimney pot318 lần
chimney stacks165 lần
factory chimney167 lần
chimney sweeps127 lần
chimney sweepers109 lần
chimney stack117 lần
smoky chimney101 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ chimney

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ chimney trong kho câu?
Kho câu có 276 câu có từ chimney hoặc các dạng của từ, trích từ 193 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ chimney xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ chimney gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 102 câu, rồi Bậc C1 với 82 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ chimney?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ chimney: Quá khứ đơn (53 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (27 câu), Quá khứ hoàn thành (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.