Câu tiếng Anh có từ “cassette”
75 câu thật có từ cassette hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cassette nghĩa là băng cassette. cassette là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a container that holds a magnetic tape used for recording or playing sound or video. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cassette
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The movie was later shown in India, when it came out on video cassette.
Từ trong câu: cassette, movie, late, show, come, out, video
«Indiana Jones and the Temple of Doom», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=123611 (bản sửa đổi 10854905). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She played guitar and recorded it on a cassette with a friend who sang back-up vocals.
Từ trong câu: cassette, play, guitar, record, friend, sing, back, up
«Amy Lee», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=132980 (bản sửa đổi 11002128). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Iwata stored the games he made on cassettes and often showed them to the Seibu department store's computer department.
Iwata lưu trữ các trò chơi do anh làm trên băng cassette và thường đưa chúng cho bộ phận máy tính của cửa hàng bách hóa Seibu xem.
Từ trong câu: cassette, store, game, make, often, show, department, computer
«Satoru Iwata», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=61515 (bản sửa đổi 10903181). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
A box of cassette tapes recorded by Hannah before her suicide details thirteen reasons why she ended her life.
Từ trong câu: cassette, box, tape, record, suicide, detail, thirteen, reason
«Helping Give Away Psychological Science/What We Wish They Knew: 13 Reasons Why», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=227460 (bản sửa đổi 2403757). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
When I left to return to the U.S.A. he gave me a number of cassettes to transcribe.
Từ trong câu: cassette, leave, return, be, give, number, transcribe
Norman F. Joly, The Dawn of Amateur Radio in the U.K. and Greece: A Personal View. Nguồn: Project Gutenberg #66. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng cassette
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cassette
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cassette trong kho câu?
- Kho câu có 75 câu có từ cassette hoặc các dạng của từ, trích từ 59 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cassette xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cassette gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 34 câu, rồi Bậc A2 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cassette?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cassette: can và could (13 câu), Câu phủ định (7 câu), Quá khứ đơn (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.