Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “cassette”

75 câu thật có từ cassette hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cassette nghĩa là băng cassette. cassette là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a container that holds a magnetic tape used for recording or playing sound or video. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ cassette

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • Cassette cogs are easier to remove, are abundant in supply, and offer the greatest scope for modification.

    Từ trong câu: cassette, easy, remove, abundant, supply, offer, great, scope

    «Bicycles/Maintenance and Repair/Freewheels and Cassettes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=148276 (bản sửa đổi 4665440). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The most commonly known methods are photographic plates, photographic film in cassettes, and rare earth screens.

    Từ trong câu: photographic, commonly, know, method, plate, film, cassette, rare

    «Chemical Sciences: A Manual for CSIR-UGC National Eligibility Test for Lectureship and JRF/X-ray», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=234390 (bản sửa đổi 4367436). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng cassette

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
cassette tapes21 lần
vhs cassette11 lần
cassette verte8 lần
cassette mutagenesis6 lần
cassette tape26 lần
cassette recorder12 lần
audio cassette24 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cassette

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cassette trong kho câu?
Kho câu có 75 câu có từ cassette hoặc các dạng của từ, trích từ 59 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cassette xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cassette gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 34 câu, rồi Bậc A2 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cassette?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cassette: can và could (13 câu), Câu phủ định (7 câu), Quá khứ đơn (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.