Câu tiếng Anh có từ “cassette”
75 câu thật có từ cassette hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cassette nghĩa là băng cassette. cassette là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a container that holds a magnetic tape used for recording or playing sound or video. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cassette
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Minidisc allows to delete or move tracks, features which the digital compact cassette cannot offer.
Từ trong câu: cassette, allow, delete, move, track, feature, digital, compact
«Digital Compact Cassette», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=405054 (bản sửa đổi 10088255) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The house in which Aramis dwelt was situated between the Rue Cassette and the Rue Servandoni.
Từ trong câu: cassette, house, situate
Alexandre Dumas, The three musketeers · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US
An audio cassette (official name: Compact Cassette) is a type of cassette which can store music and sounds.
Từ trong câu: cassette, audio, official, name, compact, type, store, music
«Audio cassette», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=17733 (bản sửa đổi 10811505) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng cassette
Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cassette
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cassette trong kho câu?
- Kho câu có 75 câu có từ cassette hoặc các dạng của từ, trích từ 59 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cassette xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cassette gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 34 câu, rồi Bậc A2 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cassette?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cassette: can và could (13 câu), Câu phủ định (7 câu), Quá khứ đơn (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.