Câu tiếng Anh có từ “cassette”
75 câu thật có từ cassette hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cassette nghĩa là băng cassette. cassette là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a container that holds a magnetic tape used for recording or playing sound or video. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cassette
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
He was obliged now to obey her, as she had been obliged to obey him on the previous afternoon in the Rue Cassette.
Từ trong câu: cassette, oblige, now, obey, previous, afternoon
Arnold Bennett, The Lion's Share. Nguồn: Project Gutenberg #14487. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng cassette
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cassette
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cassette trong kho câu?
- Kho câu có 75 câu có từ cassette hoặc các dạng của từ, trích từ 59 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cassette xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cassette gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 34 câu, rồi Bậc A2 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cassette?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cassette: can và could (13 câu), Câu phủ định (7 câu), Quá khứ đơn (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.