Câu tiếng Anh có từ “cannonball”
48 câu thật có từ cannonball hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cannonball nghĩa là súng thần công. cannonball là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a solid projectile that in former times was fired from a cannon. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cannonball
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
It did not seem to occur to either of them that a cannonball might possibly hurt a man.
Từ trong câu: cannonball, seem, occur, either, possibly, hurt, man
William O. Stoddard, The Lost Gold of the Montezumas: A Story of the Alamo. Nguồn: Project Gutenberg #38603. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
This morning they were sending cannonballs over, and I did nothing but expose myself and risk getting killed; that's a fool's game."
Từ trong câu: cannonball, morning, send, nothing, expose, myself, risk, get
Stendhal, The Charterhouse of Parma, Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #66374. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They must have been sheltered altogether from our fire, for among the dead I did not see one who had been killed by a cannonball.
Từ trong câu: cannonball, shelter, altogether, fire, among, dead, see, kill
G. A. Henty, No Surrender! A Tale of the Rising in La Vendee. Nguồn: Project Gutenberg #20091. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Here he was interrupted by a loud report, and a cannonball came tearing through the trees and pitched in the sand not a hundred yards from where we two were talking.
Từ trong câu: cannonball, interrupt, loud, report, come, tear, tree, pitch
Robert Louis Stevenson, Treasure Island. Nguồn: Project Gutenberg #120. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"Victorious armies," said they, "should be answered by cannonballs and not by insults as gross as they are ridiculous."
Từ trong câu: victorious, insult, cannonball, ridiculous, gross, army, answer
Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng cannonball
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| cannonball adderley | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cannonball
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cannonball trong kho câu?
- Kho câu có 48 câu có từ cannonball hoặc các dạng của từ, trích từ 42 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cannonball xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cannonball gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 28 câu, rồi Bậc C1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cannonball?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cannonball: Câu phủ định (5 câu), Quá khứ đơn (5 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.