Câu tiếng Anh có từ “cannonball”
48 câu thật có từ cannonball hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cannonball nghĩa là súng thần công. cannonball là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a solid projectile that in former times was fired from a cannon. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cannonball
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Lastly, with enough gunpowder, a speeding cannonball would completely circle the earth without hitting it.
Từ trong câu: cannonball, lastly, enough, speed, completely, circle, earth, hit
S. A. Reilly, Our Legal Heritage : 600-1776 King Aethelbert - King George III. Nguồn: Project Gutenberg #6603. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Half-a-dozen cannonballs would have knocked them to pieces, although they constituted a formidable defence against infantry.
Từ trong câu: cannonball, half, dozen, knock, piece, although, constitute, formidable
Various, The Atlantic Monthly, Volume 03, No. 17, March, 1859 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11687. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng cannonball
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| cannonball adderley | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cannonball
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cannonball trong kho câu?
- Kho câu có 48 câu có từ cannonball hoặc các dạng của từ, trích từ 42 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cannonball xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cannonball gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 28 câu, rồi Bậc C1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cannonball?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cannonball: Câu phủ định (5 câu), Quá khứ đơn (5 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.