Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “cannonball”

48 câu thật có từ cannonball hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cannonball nghĩa là súng thần công. cannonball là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a solid projectile that in former times was fired from a cannon. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ cannonball

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Half-a-dozen cannonballs would have knocked them to pieces, although they constituted a formidable defence against infantry.

    Từ trong câu: cannonball, half, dozen, knock, piece, although, constitute, formidable

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 03, No. 17, March, 1859 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11687. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I let stones roll sometimes, which went down, down, almost like a cannonball, till I could see them no more.

    Từ trong câu: cannonball, let, stone, roll, sometimes, go, down, almost

    Bayard Taylor, Views A-foot; Or, Europe Seen with Knapsack and Staff. Nguồn: Project Gutenberg #11535. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • He connected these movements by imagining a cannon on a mountain shooting a series of cannonballs parallel to the earth's surface.

    Từ trong câu: cannonball, connect, movement, imagine, mountain, shoot, series, parallel

    S. A. Reilly, Our Legal Heritage : 600-1776 King Aethelbert - King George III. Nguồn: Project Gutenberg #6603. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • But he knew that in this world there are very few human cannonballs, though of such pestilence there is always more than enough.

    Nhưng anh biết rằng trên thế giới này có rất ít đạn đại bác của con người, mặc dù dịch bệnh như vậy luôn có quá đủ.

    Từ trong câu: cannonball, know, world, human, though, always, enough

    James Lane Allen, The Doctor's Christmas Eve. Nguồn: Project Gutenberg #42923. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • He saw a connection between these movements by imagining a cannon on a mountain shooting a series of cannonballs parallel to the earth's surface.

    Từ trong câu: cannonball, saw, connection, movement, imagine, mountain, shoot, series

    S. A. Reilly, Our Legal Heritage: King AEthelbert - King George III, 600 A.D. - 1776 June 2011 (Sixth) Edition. Nguồn: Project Gutenberg #36299. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng cannonball

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
cannonball adderley6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cannonball

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cannonball trong kho câu?
Kho câu có 48 câu có từ cannonball hoặc các dạng của từ, trích từ 42 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cannonball xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cannonball gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 28 câu, rồi Bậc C1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cannonball?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cannonball: Câu phủ định (5 câu), Quá khứ đơn (5 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.